1. Giới thiệu chương trình đào tạo và luyện thi ngoại ngữ Tiếng Trung
| Tên khóa học | Thời gian đào tạo | Thời lượng | Học phí |
|---|---|---|---|
| Đào tạo HSK1-2, HSKK sơ cấp | 30 buổi | 90 phút/buổi | 2.600.000 |
| Đào tạo HSK3, HSKK sơ cấp | 20 buổi | 90 phút/buổi | 2.400.000 |
| Đào tạo HSK1-3, HSKK sơ cấp | 50 buổi | 90 phút/buổi | 5.000.000 |
| Đào tạo HSK4, HSKK trung cấp | 48 buổi | 90 phút/buổi | 4.500.000 |
| Đào tạo HSK5, HSKK cao cấp | 50 buổi | 90 phút/buổi | 4.800.000 |
| Đào tạo HSK6, HSKK cao cấp | 60 buổi | 90 phút/buổi | 6.000.000 |
| Tiếng Trung trẻ em YCT 1 | 24 buổi | 90 phút/buổi | 2.900.000 |
| Tiếng Trung trẻ em YCT 2 | 24 buổi | 90 phút/buổi | 3.200.000 |
| Luyện thi HSK3, HSKK sơ cấp | 20 buổi | 90 phút/buổi | 2.300.000 |
| Luyện thi HSK4, HSKK trung cấp | 32 buổi | 90 phút/buổi | 3.000.000 |
| Luyện thi HSK5, HSKK cao cấp | 40 buổi | 90 phút/buổi | 3.800.000 |
| Luyện thi HSK6, HSKK cao cấp | 46 buổi | 90 phút/buổi | 4.600.000 |
| Luyện thi HSK 7,9 | 40 buổi | 90 phút/buổi | Liên hệ để nhận thêm thông tin tư vấn |
| Luyện thi HSKK Trung cấp | 8 buổi | 90 phút/buổi | 1.200.000 |
| Luyện thi HSKK cao cấp | 10 buổi | 90 phút/buổi | 1.400.000 |
| NNKC cấp độ B1 (đào tạo) | Liên hệ để nhận thêm thông tin tư vấn | ||
| NNKC cấp độ B1 (CLC) | Liên hệ để nhận thêm thông tin tư vấn | ||
| Giao tiếp 1 | 25 buổi | 90 phút/buổi | 2.260.000 |
| Giao tiếp 2 | 25 buổi | 90 phút/buổi | 2.270.000 |
| Giao tiếp 3 | 20 buổi | 90 phút/buổi | 2.150.000 |
| Giao tiếp 4 | 20 buổi | 90 phút/buổi | 2.150.000 |
| Kèm | Liên hệ để nhận thêm thông tin tư vấn |
2. Hướng dẫn đăng ký tham gia
-
Cách 1: Đăng ký trực tiếp tại văn phòng Trung tâm Huế ICP
– Cơ sở 2: Số 82 Đường Hùng Vương, Huế
– Cơ sở 1: Số 02/54 Đường An Dương Vương, Huế
-
Cách 2: Đăng ký qua HOTLINE – ZALO 0906.424.989 (Thầy Hùng)
-
Cách 3: Đăng ký qua Form Đăng ký miễn phí bên dưới
